quây quần

  1. đg. Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm. Ngồi quây quần quanh , nghe kể chuyện. Sống quây quần bên nhau.
quây quần
Cả gia đình quây quần bên mâm cơm tối ấm cúng trong gian bếp nhỏ.